Đơn vị cấp trên trực tiếp: Sở GD&ĐT TP.Hồ Chí Minh
|
Tổ …
|
|
|
|
|
|
|
|
THỐNG KÊ CÔNG VIỆC CÁ NHÂN
|
|
Họ và tên:
|
|
|
|
|
Ngày, tháng, năm sinh:
|
|
|
|
|
|
|
Mã ngạch đang giữ:
|
|
|
Hệ số lương:
|
|
|
|
Thâm niên công tác:
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành đào tạo:
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ: Trung cấp □
|
Cử nhân, kỹ sư □
|
Thạc sỹ □
|
Tiến sỹ□
|
|
|
I. CÔNG VIỆC:
|
|
Nguyên tắc tính:
|
|
- Giáo viên làm việc 40 giờ/1 tuần (1 giờ = 60 phút). Một năm làm việc 42 tuần = 1680 giờ
|
|
- 1 tiết dạy 45 phút = 0,75 giờ. 1 giờ dạy tính 2 giờ soạn giáo án.
|
|
- Tính theo nhiệm vụ cụ thể năm học 201… - 201...
|
|
STT
|
Nhiệm vụ
|
Số giờ thực
hiện nhiệm
vụ trong 1 năm
|
Ứơc tính % thời gian thực hiện nhiệm vụ (nếu có thể)
|
Đầu ra (sản phẩm)của mỗi nhiệm vụ
|
Số lượng đầu ra
(sản phẩm)
trung bình/năm
|
|
|
1
|
Giảng dạy trên lớp
|
|
|
|
Sổ đầu bài
|
số tiết: …
|
|
|
2
|
Chuẩn bị bài
(Soạn giáo án)
|
|
|
|
Giáo án
|
số tiết: …
|
|
|
3
|
Ra đề kiểm tra
|
|
|
|
Đề thi
|
… đề * …lớp
|
|
|
4
|
Coi thi
|
|
|
|
Hồ sơ, bài
làm thí sinh
|
|
|
|
5
|
Chấm thi
|
|
|
|
Bài chấm
|
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả
học tập của học sinh
|
|
|
|
Điểm số
Tỉ lệ % xếp loại
|
|
|
|
7
|
Sinh hoạt chuyên môn
|
|
|
|
Biên bản họp CM
|
|
|
|
8
|
Dự giờ
|
|
|
|
Phiếu dự giờ
|
|
|
|
9
|
Làm đồ dùng dạy học
|
|
|
|
Giáo án điện tử
|
|
|
|
10
|
Dự họp
|
|
|
|
Sổ cá nhân
ghi nội dung họp
|
|
|
|
11
|
Tự bồi dưỡng thường xuyên theo qui định
|
|
|
|
Nội dung
chuyên đề
|
|
|
|
12
|
Làm công tác
chủ nhiệm lớp
|
|
|
|
Biên bản sinh
hoạt chủ nhiệm
|
|
|
|
13
|
Đến gia đình học sinh
vận động, giám sát việc
học ở nhà, hướng dẫn
cha mẹ
|
|
|
|
Nội dung công
việc(Biên bản ghi nhận)
|
|
|
|
14
|
Nghiên cứu khoa học
sư phạm ứng dụng
|
|
|
|
Sáng kiến
kinh nghiệm
|
|
|
|
15
|
Làm công tác phổ cập
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Công tác kiêm nhiệm
|
|
|
|
Tên công tác
kiêm nhiệm
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC (trang tiết bị, phần mềm quản lý,
địa bàn công tác).
III. YÊU CẦU VỀ NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT CÁ NHÂN
+Các phẩm chất, trình độ, năng lực cần có để thực hiện tố các nhiệm vụ của
vị trí việc làm đang đảm nhận.
+ Thời gian, kinh nghiệm công tác cần thiết cho vị trí công việc này?
+ Các bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn và kiến thức khác cần thiết cho vị trí công việc này?
|
+ Những năng lực cần thiết cho vị tri này? Đánh ấu những yếu tố quan trọng
đối với việc hoàn thành công việc này:
|
|
□ Kỹ năng quản lý lãnh đạo
|
|
|
|
□ Xử lý tình huống
|
|
|
|
|
□ Khả năng phân tích
|
|
|
|
|
□ Kỹ năng giao tiếp
|
|
|
|
□ Kỹ năng phối hợp
|
|
|
|
□ Sử dụng ngoại ngữ
|
|
|
|
□ Kỹ năng soạn thảo văn bản
|
|
|
|
□ Kỹ năng tin học, máy tính
|
|
|
|
□ Khác( đề nghị ghi rõ)
|
|
|
| |
Tổ trưởng Chuyên môn
|
|
|
Người kê khai
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
|
|
| |
|
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|