Chào mừng bạn đến với website THPT Trần Hưng Đạo
Thứ tư, 14/3/2018, 0:0
Lượt đọc: 670

Nội dung thi KSCL và thi thử THPTQG lần 3

1. Môn Toán:

  • Khối 10:
    +
    ĐẠI SỐ:

- Xét dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.

- Các dạng toán định m thỏa điều kiện cho trước trong pt,bpt bậc hai.

- Giải bất phương trình có chứa giá trị tuyệt đối.

- Giải bất phương trình có chứa căn bậc hai.

+ HÌNH HOC:

- Bài phương trình đường thẳng.

- Bài phương trình đường tròn.

  • Khối 11:

    + Toàn bộ chương III  ĐẠI SỐ: Giới hạn

    + Chương III HÌNH HOC: đến hết bài đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

  • Khối 12:

     + Toàn bộ chương trình khối 12 gồm 4 chương Giải tích và 3 chương Hình học: 8 điểm

+  Chương trình khối 11 gồm các nội dung:

Hình học, Lượng giác , Tổ hợp và Giới hạn: 2 điểm.

 

2. MÔN VẬT LÝ.

KHỐI 12 : ĐỀ THI GỒM 40 CÂU  TRẮC NGHIỆM.

THỜI GIAN LÀM BÀI : 50 PHÚT.

NỘI DUNG : TỪ CHƯƠNG I ĐẾN HẾT CHƯƠNG IV.

CHƯƠNG I - DAO ĐỘNG CƠ :     (8 câu)

CHƯƠNG II - SÓNG CƠ  :            (6 câu)

CHƯƠNG III -  ĐIỆN XOAY CHIỀU    :  ( 10 câu)

 

CHƯƠNG IV- MẠCH DAO ĐỘNG    :  ( 3 câu)

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG:  ( 4 câu)

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ  ( 7 câu)

KHỐI 11: TỰ LUẬN (45 PHÚT).

NỘI DUNG : Từ bài Từ trường đến bài Khúc xạ ánh sáng.

Phần lý thuyết : 3 câu (3 điểm ).

Phần bài tập: 5 bài (7 điểm).

KHỐI 10: TỰ LUẬN (45 PHÚT).

NỘI DUNG : Từ bài ĐỘNG NĂNG  đến bài PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÝ TƯỞNG.

Phần lý thuyết : 3 câu (3 điểm ).

Phần bài tập: 4 bài (7 điểm).

 

3. MÔN HÓA HỌC

A. Nội dung khảo sát chất lượng lần 3 học kỳ II – Khối 10. Năm học: 2017-2018.

1) Chương 5: Nhóm halogen.

           - Khái quát nhóm halogen. - Clo.

            - Hiđroclorua. Axit clohiđric. Muối clorua.

           - Hợp chất có oxi của clo.

           - Flo, brom, Iot.

2) Chương 6: Oxi – Lưu huỳnh.

           - Oxi – Ozon.

           - Lưu huỳnh.

           - Hiđrosunfua. Lưu huỳnh đioxit. Lưu huỳnh trioxit.

B. NỘI DUNG DỰ KIẾN THI KSCL LẦN 3 - HÓA 11 HỌC KỲ II NH 2017-2018

Câu 1(2đ): Chuỗi 8 phản ứng, nội dung từ ankan đến phenol (giới hạn sẵn)

Câu 2(2đ): Phân biệt 05 chất lỏng (nguyên chất) trong số: 01 ankanol (từ C1 đến C4), etilenglicol (hoặc glixerol), benzen, phenol, stiren, toluen (cho dưới dạng tên gọi – ankanol cho tên thay thế) . Viết phương trình phản ứng minh họa.

Câu 3(2đ): Từ CaC2, Al4C3, các chất vô cơ, điều kiện cần thiết có đủ, điều chế: 6,6,6; phenol; cao su buna, andehit axetic; axit axetic. (giáo viên trộn đề lưu ý không để câu 1 và câu 3 có nhiều phương trình trùng nhau)

Câu 4(2đ): Bài toán đốt cháy hỗn hợp 2 ankanol liên tiếp. Gợi ý về lượng CO2 và H2O theo cách:

  • Cho sẵn
  • Dẫn qua bình 1 chứa H2SO4 đặc, bình 2 chứa dd kiềm dư. Cho khối lượng bình 1 tăng; cho khối lượng bình 2 tăng hoặc khối lượng kết tủa thu được.

Xác định công thức phân tử và lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu

Câu 5(2đ):

a/ Bài toán pha chế dung dịch ancol theo độ rượu. (pha ancol nguyên chất với dung dịch ancol, với nước; pha 2 dung dịch ancol với nhau – có thể dùng quy tắc đường chéo – Số liệu dưới dạng thể tích)

b/ Hỗn hợp 01 ankanol (từ C1 đến C3), glixerol, phenol cho phản ứng với Na, Cu(OH)2, dung dịch brom. Tìm lượng mỗi chất ban đầu.

CNỘI DUNG THI THỬ THPTQG LẦN 3, HK2 - HÓA 12 NH 2017-2018

HÌNH THỨC

40 câu trắc nghiệm - Thời gian làm bài : 50 phút

 

NỘI DUNG

Lớp 12 : 7 chương: Este – Lipit ; Cacbohidrat ; Amin – Aminoaxit – Peptit ; Polime , Đại cương kim loại , Kim loại kiềm-Kiềm thổ-Nhôm, Sắt-crôm , nhận biết  ,hóa môi trường và thực tiễn

Lớp 11:sự điện ly ,nito-photpho ,cacbon-silic ,đại cương hữu cơ, hidrocacbon ,ancol-phenol

 

4. MÔN SINH HỌC:

 

Bài 1-41 chương trình lớp 12

 

5. MÔN NGỮ VĂN

  • Khối 12: Các tác phẩmCHÍ PHÈO, CHỮ NGƯỜI TỬ TÙ, HAI ĐỨA TRẺ ( lớp 11) và VỢ NHẶT, VỢ CHỒNG A PHỦ
  • Khối 11: từ tuần 1 đến hết tuần 8 HKII
  • Khối 10: từ tuần 1 đến hết tuần 

 

6. MÔN LỊCH SỬ:

- LSTGCĐ lớp 11: từ bài 1 đến bài 6.

          - LSTGHĐ lớp 12: từ bài 1 đến bài 10.

          - LSVN lớp 12: từ bài 12 đến bài 22

7. MÔN ĐỊA LÝ:

1. LÝ THUYẾT (6,5đ)

1.1 Lớp 12 (4,5đ): Gồm các nội dung sau:

+ HKI: Địa lý tự nhiên, Địa lý dân cư.

+ HKII: Địa lý các ngành kinh tế, Địa lý các vùng kinh tế (Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng).

1.2 Lớp 11 (2đ): Gồm các nội dung

+ Khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới.

+ Địa lý khu vực và quốc gia: Liên minh châu Âu (EU), Hoa Kì, LB Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, khu vực Đông Nam Á, Ô-xtrây-li-a.

2. KĨ NĂNG (3,5đ)

+ Đọc Átlat Địa lý Việt Nam.

+ Nhận xét biểu đồ, bảng số liệu.

 

8. MÔN TIẾNG ANH

KHỐI 10

 + Grammmar: u9 – u13

+ Phonetics + Vocabulary + Prep + Word form + Verb tese: Đề cương (U11 – 13)

+ Reading & cloze test: theo chủ đề Unit 11 – 13

KHỐI 11 

  1. UNIT 10 - 13
  2. Grammar notes: Tenses, Pasive, Relative Clauses.
    • Tenses: Simple Present, Simple Past, Present Continuos, Past Continuos, Present Perfect & Past Perfect
    • Passive: Tenses
    • Relative Clauses: Relative Pronouns; Defining & Non Defining Clauses, Relative Pronouns with Prepositions , Reducing Relative Clauses
    • Cleft Sentence
  3. Word forms, Prepositions: Unit 10 - 13 ( Workbooks)
  4. Transformations
  • Verb Tenses
  • Passive Voice
  • Relative Clauses
  • Cleft Sentence

 

KHỐI 12

  1. Phonetics, vocabulary, prepositions: Unit 10 – 15
  2. Reading topics: Unit 10 – 15
  3. Grammar points:
  • Tenses
  • Inversion (After negative and restrictive expressions + In conditional clauses, used instead ofif)
  • Verb form
  • Subject – verb agreement
  • Conditional sentences (if 1,2,3, mixed + as/so long as, provided/ providing that + unless, without, but for, if it weren’t/ hadn’t been for, otherwise + wish, if only)
  • Reported speech (statements + questions + with infinitives/ gerunds)
  • Passive voice (basic + with reporting verbs + causative form with have & get)
  • Relative clauses
  • Articles
  • Clauses and phrases of concession ((al)though + adj/adv as/though SV + no matter + in spite of / despite + regardless of/ irrespective of)
  • Clauses and phrases of reason (because/ since/ as + because of/ owing to/ due to/ on account of)
  • Clauses and phrases of result (so … that/ such … that/ too … to/ enough …to)
  • Clauses and phrases of purpose (to/ in order to/ so as to/ so that/ in order that)
  • Modal verbs in active and passive voice ( expressing degrees of certainty + obligation / freedom to act)
  • Double comparisons
  • Phrasal verbs:

1

Put on

Gain (weight)

Wear

She looks like she has put on weight.

I put on my old jeans to go for a coffee with my friends.

2

Put by/aside

Save (money)

I’m putting by/ aside part of my wages every week to buy a new bike.

3

Put aside

Ignore or forget

They decided to put aside their differences and got married.

4

Put off

Postpone or delay

They put off the meeting until next Saturday.

5

Put out

Extinguish

The firefighters soon put the fire out.

6

Put S.O up

Let S.O stay at your house

We can put you up for the night when you visit out city.

7

Put up with

tolerate

I cannot put up with their smoking any more.

8

Hand S.T in to S.O

Give S.T to S.O

You must hand in your projects by the end of this month

9

Turn down

Reject or refuse

Why did she turn down your invitation?

10

Turn (S.O/ S.T) into

Become

Make S.O/S.T to become

 

Our dream holiday turned into a nightmare.

Ten years of prison had turned him into an old man.

11

Make up

Constitute

Invent (a story)

Women make up 56% of the student numbers.

He made up an excuse for his coming home late.

12

Make up for

Compensate

Nothing can make up for the loss of a child.

13

Make out

Manage to see/ hear/ read/ understand

I could hear voices but I couldn’t make out what they were saying.

 

9. MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN:

  Chương trình lớp 11 và chương trình lớp 12 môn giáo dục công dân.

1. chương trình lớp 11: Phần 1 công dân lớp 11 ( công dân với sự phát triển kinh tế từ bài 1 đến bài 5 )

  2. chương trình lớp 12: từ bài 1 đến bài 8.

 

 

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

87